noun🔗ShareÁc mộng, bóng đè. A demon or monster, thought to plague people while they slept and cause a feeling of suffocation and terror during sleep."Old wives' tales warned that mischievous nightmares would sit on your chest as you slept, causing bad dreams and making it hard to breathe. "Những câu chuyện cổ thường kể rằng những con bóng đè tinh nghịch sẽ ngồi lên ngực bạn khi bạn ngủ, gây ra ác mộng và khiến bạn khó thở.mythologymindsensationsupernaturalsoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁc mộng, bóng đè. Sleep paralysis."The student's debilitating nightmares made it hard to focus in class. "Những cơn ác mộng, bóng đè dai dẳng của sinh viên đó khiến cậu ấy khó tập trung trong lớp.mindmedicinephysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁc mộng, cơn ác mộng. A very bad or frightening dream."I had a nightmare that I tried to run but could neither move nor breathe."Tôi đã gặp một cơn ác mộng, trong đó tôi cố gắng chạy trốn nhưng không thể cử động hay thở được.mindsensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁc mộng, cơn ác mộng, điều kinh khủng. Any bad, miserable, difficult or terrifying situation or experience that arouses anxiety, terror, agony or great displeasure."Cleaning up after identity theft can be a nightmare of phone calls and letters."Dọn dẹp mớ hỗn độn sau khi bị đánh cắp thông tin cá nhân có thể là một cơn ác mộng với hàng loạt cuộc gọi và thư từ.mindsensationemotionsituationsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc