

inquiries
Định nghĩa
noun
Sự điều tra, cuộc điều tra, sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
Ví dụ :
Nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan
investigation noun
/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
Điều tra, sự điều tra, cuộc điều tra.
Mặc dù đã điều tra kỹ lưỡng, thủ phạm của các vụ tấn công vẫn chưa được xác định.
questioning verb
/ˈkwɛst͡ʃənɪŋ/
Hỏi, chất vấn, thẩm vấn.
"The teacher was questioning the student about the missing assignment. "
Giáo viên đang hỏi học sinh về bài tập bị thiếu.
scientific adjective
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
Khoa học, thuộc về khoa học.
interrogation noun
/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/