Hình nền cho kajal
BeDict Logo

kajal

/kɑːˈjɑːl/ /kəˈdʒɑːl/

Định nghĩa

noun

Thuốc vẽ mắt, chì kẻ mắt.

Ví dụ :

Cô ấy kẻ chì đen (kajal) vào đường viền mắt trong để mắt trông to hơn.