noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc vẽ mắt, chì kẻ mắt. Kohl. Ví dụ : "She applied kajal to her waterline to make her eyes appear larger. " Cô ấy kẻ chì đen (kajal) vào đường viền mắt trong để mắt trông to hơn. appearance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc