Hình nền cho casting
BeDict Logo

casting

/ˈkastɪŋ/ /ˈkɑːstɪŋ/ /ˈkæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quăng, ném, liệng.

Ví dụ :

"The strong wind was casting the leaves from the trees. "
Gió mạnh đang liệng lá khỏi cây.
verb

Ví dụ :

Khi neo vừa được kéo lên, thuyền trưởng đã khéo léo quay mũi tàu buồm để đi đúng hướng mong muốn.