Hình nền cho strategies
BeDict Logo

strategies

/ˈstrætədʒiz/ /ˈstrætɪdʒiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị tướng nghiên cứu nhiều chiến lượcbinh pháp khác nhau để giành chiến thắng trong cuộc chiến.
noun

Chiến lược, kế hoạch, sách lược.

Ví dụ :

Để cải thiện điểm số, Maria đã xây dựng một vài chiến lược học tập, bao gồm việc sử dụng thẻ ghi nhớ và làm các bài kiểm tra thử.