BeDict Logo

waterline

/ˈwɔtərˌlaɪn/ /ˈwɑtərˌlaɪn/
Hình ảnh minh họa cho waterline: Đường mớn nước, mực nước.
noun

Chiếc thuyền nhỏ có một đường mớn nước bẩn, cho thấy mực nước đã cao đến đâu khi nó chở đầy tải.

Hình ảnh minh họa cho waterline: Đường mực nước, vạch nước.
 - Image 1
waterline: Đường mực nước, vạch nước.
 - Thumbnail 1
waterline: Đường mực nước, vạch nước.
 - Thumbnail 2
waterline: Đường mực nước, vạch nước.
 - Thumbnail 3
noun

Đường mực nước, vạch nước.

Sau trận mưa lớn, một vạch nước sẫm màu hiện rõ trên tường nhà để xe, cho thấy nước đã dâng cao đến mức nào.