noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kilovolt. One thousand ( 103 ) volts. Symbol: kV or KV. Ví dụ : "The electrical wiring in the school lab needs to be rated for a kilovolt to handle the high-powered equipment. " Hệ thống dây điện trong phòng thí nghiệm của trường cần phải được thiết kế để chịu được điện áp một kilovolt (1 kV) để có thể dùng được các thiết bị công suất lớn. energy physics electronics technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc