Hình nền cho fourth
BeDict Logo

fourth

/fɔːθ/ /fɔɹθ/

Định nghĩa

noun

Thứ tư.

Ví dụ :

Người thứ tư xếp hàng ở nhà ăn trường học là một cô bé đeo ba lô màu tím sáng.