BeDict Logo

wire

/waɪə(ɹ)/ /ˈwaɪɚ/
Hình ảnh minh họa cho wire: Máy nghe lén, thiết bị nghe lén bí mật.
 - Image 1
wire: Máy nghe lén, thiết bị nghe lén bí mật.
 - Thumbnail 1
wire: Máy nghe lén, thiết bị nghe lén bí mật.
 - Thumbnail 2
noun

Thám tử đã gắn một máy nghe lén (thiết bị nghe lén bí mật) lên người để ghi lại cuộc trò chuyện của nghi phạm về vụ cướp.