Hình nền cho wire
BeDict Logo

wire

/waɪə(ɹ)/ /ˈwaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Dây điện, dây kim loại.

Ví dụ :

Người thợ điện dùng một cuộn dây đồng để nối chiếc đèn mới.
noun

Ví dụ :

Thám tử đã gắn một máy nghe lén (thiết bị nghe lén bí mật) lên người để ghi lại cuộc trò chuyện của nghi phạm về vụ cướp.
verb

Ví dụ :

Thám tử đã điện báo trước, hy vọng tên tội phạm sẽ bị bắt tại nhà ga.