noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca, tách lớn, ly có quai. A large cup for hot liquids, usually having a handle and used without a saucer. Ví dụ : "My grandpa always enjoys a hot cup of tea from his large mug in the morning. " Ông tôi luôn thích uống một tách trà nóng từ cái ca lớn của ông vào mỗi buổi sáng. utensil drink food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt, bản mặt. The face, often used deprecatingly. Ví dụ : "What an ugly mug." Đúng là cái bản mặt xấu xí. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã khờ, người dễ bị lừa. A gullible or easily-cheated person. Ví dụ : "The salesman targeted the new employee as a mug, hoping to easily sell him an expensive, unnecessary gadget. " Người bán hàng nhắm đến anh nhân viên mới như một gã khờ, hy vọng dễ dàng bán cho anh ta một món đồ chơi đắt tiền và không cần thiết. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. A stupid or contemptible person. Ví dụ : "My brother is such a mug; he fell for the scam without even thinking. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc, bị lừa mà không thèm suy nghĩ gì cả. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm vào mặt, tấn công. To strike in the face. Ví dụ : "The angry student mugged the teacher during the school assembly. " Trong buổi tập trung toàn trường, cậu học sinh giận dữ đã đấm thẳng vào mặt thầy giáo. action body police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, trấn lột. To assault for the purpose of robbery. Ví dụ : "The gang mugged the student outside the school after dark. " Băng nhóm đó đã cướp của một sinh viên bên ngoài trường sau khi trời tối. police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mặt hề, diễn lố. To exaggerate a facial expression for communicative emphasis; to make a face, to pose, as for photographs or in a performance, in an exaggerated or affected manner. Ví dụ : "To impress the judges, the student mugged for the camera, widening her eyes and pouting dramatically. " Để gây ấn tượng với ban giám khảo, cô sinh viên làm mặt hề trước ống kính, trợn mắt to và chu môi một cách quá lố. appearance entertainment communication style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh chân dung, chụp ảnh hồ sơ. To photograph for identification; to take a mug shot. Ví dụ : "The police officer mugged the suspect to create a record for the database. " Cảnh sát đã chụp ảnh chân dung nghi phạm để tạo hồ sơ cho cơ sở dữ liệu. police media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, học gạo. To learn or review a subject as much as possible in a short time; cram. Ví dụ : "To pass the history test, Sarah mugged up all the important dates and events. " Để qua bài kiểm tra lịch sử, Sarah đã nhồi nhét/học gạo tất cả các ngày tháng và sự kiện quan trọng. education word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bị lừa, ngây thơ, khờ khạo. Easily fooled, gullible. Ví dụ : "The new student was quite mug, easily believing everything the other students told him. " Cậu học sinh mới khá khờ, dễ dàng tin mọi điều mấy bạn khác kể. character person attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng chó, thằng khốn, đồ ngu. Motherfucker (usually in similes, e.g. "like a mug" or "as a mug") Ví dụ : "He was a mug, easily tricked into paying for the fake concert tickets. " Hắn đúng là thằng ngu, dễ dàng bị lừa mua vé xem ca nhạc giả. curse person language attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc