BeDict Logo

rated

/ˈɹeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho rated: Định chuẩn, xác định sai số.
verb

Định chuẩn, xác định sai số.

Đồng hồ đo thời gian của tàu thủy đã được định chuẩn cẩn thận so với đồng hồ nguyên tử của Đài thiên văn Greenwich để đảm bảo việc điều hướng chính xác.