Hình nền cho rated
BeDict Logo

rated

/ˈɹeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh giá, xếp hạng, được xếp loại.

Ví dụ :

"She is rated fourth in the country."
Cô ấy được xếp hạng tư trong cả nước.
verb

Định chuẩn, xác định sai số.

Ví dụ :

Đồng hồ đo thời gian của tàu thủy đã được định chuẩn cẩn thận so với đồng hồ nguyên tử của Đài thiên văn Greenwich để đảm bảo việc điều hướng chính xác.