Hình nền cho pin
BeDict Logo

pin

/pɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái đinh ghim để cố định mảnh gỗ nhỏ vào tấm ván.
noun

Ví dụ :

Chị tôi đeo một chiếc huy hiệu đỏ tươi có hình bông hoa trên áo khoác để thể hiện sự ủng hộ câu lạc bộ hoa của trường.
noun

Ví dụ :

Kỳ thủ cờ vua đang rơi vào thế ghim quân: nếu di chuyển tốt thí để chặn đường tấn công của quân tượng thì sẽ khiến quân hậu bị lộ ra và chịu tấn công.
noun

Chốt đánh dấu, Mấu uống rượu.

Ví dụ :

Chiếc cốc uống rượu cổ có một hàng mấu uống rượu để đánh dấu lượng rượu mà mỗi khách nên uống trong bữa tiệc.
noun

Bướm đêm.

Caligo.

Ví dụ :

Bóng tối đột ngột ập đến như một đàn bướm đêm che khuất khu vực sân khấu nhỏ.