noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chủ, chủ đất, người sở hữu đất đai. A person who owns land. Ví dụ : "The landowners near the city often sell their produce at the farmers' market. " Các chủ đất gần thành phố thường bán nông sản của họ ở chợ nông sản. property person business economy agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc