Hình nền cho carriage
BeDict Logo

carriage

/ˈkæɹɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự chuyên chở, sự vận chuyển.

Ví dụ :

Công ty giao hàng này chuyên về việc chuyên chở các mặt hàng dễ vỡ, đảm bảo chúng đến nơi an toàn.
noun

Cước vận chuyển, phí chuyên chở.

Ví dụ :

Vì cửa hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ "nhận hàng trả cước," nên tôi sẽ trả cước vận chuyển khi kiện hàng được giao đến nhà.