noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyên chở, sự vận chuyển. The act of conveying; carrying. Ví dụ : "The delivery company specializes in the carriage of fragile goods, ensuring they arrive safely. " Công ty giao hàng này chuyên về việc chuyên chở các mặt hàng dễ vỡ, đảm bảo chúng đến nơi an toàn. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, toa xe. Means of conveyance. Ví dụ : "The shopping cart is a useful carriage for groceries in the store. " Xe đẩy hàng là một phương tiện chở đồ hữu ích để đựng hàng tạp hóa trong siêu thị. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, cỗ xe. A wheeled vehicle, generally drawn by horse power. Ví dụ : "The carriage ride was very romantic." Chuyến xe ngựa lãng mạn lắm. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa xe, toa chở khách. A rail car, especially one designed for the conveyance of passengers. Ví dụ : "The train was very crowded, so we had to stand in the aisle of the carriage. " Vì tàu quá đông nên chúng tôi phải đứng ở lối đi giữa các hàng ghế trong toa chở khách. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, tư thế, phong thái. A manner of walking and moving in general; how one carries oneself, bearing, gait. Ví dụ : "The old man's carriage was stiff and slow, reflecting the pain in his knees. " Dáng đi của ông lão cứng nhắc và chậm chạp, phản ánh sự đau đớn ở đầu gối. appearance body style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, thái độ. One's behaviour, or way of conducting oneself towards others. Ví dụ : "His polite carriage made a good impression on the new teacher. " Cách cư xử lịch sự của anh ấy đã gây ấn tượng tốt với giáo viên mới. character attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ giấy, bộ phận đẩy giấy. The part of a typewriter supporting the paper. Ví dụ : "The old typewriter's carriage moved the paper smoothly across the page. " Giá đỡ giấy của chiếc máy đánh chữ cũ di chuyển giấy mượt mà trên trang. machine writing stationery technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đẩy hàng. A shopping cart. Ví dụ : "I put the groceries in the carriage at the supermarket. " Tôi để đồ ăn vào xe đẩy hàng ở siêu thị. vehicle utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đẩy, xe nôi. A stroller; a baby carriage. Ví dụ : "The little girl pushed her baby carriage down the sidewalk to school. " Cô bé đẩy chiếc xe đẩy em bé xuống vỉa hè đến trường. vehicle family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cước vận chuyển, phí chuyên chở. The charge made for conveying (especially in the phrases carriage forward, when the charge is to be paid by the receiver, and carriage paid). Ví dụ : "Since the online store offers "carriage forward," I'll pay the carriage when the package arrives at my door. " Vì cửa hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ "nhận hàng trả cước," nên tôi sẽ trả cước vận chuyển khi kiện hàng được giao đến nhà. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, đồ đạc. That which is carried, baggage Ví dụ : "The airline charged extra for the carriage of our oversized skis. " Hãng hàng không tính thêm phí cho việc vận chuyển hành lý là đôi ván trượt ngoại cỡ của chúng tôi. vehicle item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc