noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, má, u, mạ. (hypocoristic, usually childish) Mother, female parent. Ví dụ : "My mama made my favorite lunch for school today. " Hôm nay má con làm cho con bữa trưa con thích nhất để mang đến trường. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc