Hình nền cho sensor
BeDict Logo

sensor

/ˈsɛn.sə/ /ˈsɛn.sɚ/

Định nghĩa

noun

Cảm biến, thiết bị cảm ứng.

Ví dụ :

Cái cảm biến khói đã báo động cho cả nhà biết có cháy.