Hình nền cho visiting
BeDict Logo

visiting

/ˈvɪzɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.
verb

Ví dụ :

Người phụ nữ lớn tuổi cảm thấy như thể Chúa viếng thăm bà trong giấc mơ, mang đến cho bà một sự bình yên trong lòng.