Hình nền cho data
BeDict Logo

data

/ˈdaetə/ /ˈdætə/ /ˈdeɪtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dữ liệu cho thấy điểm trung bình của học sinh trong lớp là 80% trong bài kiểm tra.
noun

Dữ liệu, thông tin.

Ví dụ :

Giáo viên trình bày dữ liệu từ các cuộc khảo sát học sinh để chứng minh cho kết luận của cô ấy về sự hứng thú học tập của học sinh.