Hình nền cho cure
BeDict Logo

cure

/kɜː(ɹ)/ /kjɔː(ɹ)/ /kjɝ/

Định nghĩa

noun

Phương pháp chữa bệnh, liều thuốc, cách chữa trị.

Ví dụ :

"The new medicine is a cure for the common cold. "
Loại thuốc mới này là phương pháp chữa trị hiệu quả cho bệnh cảm lạnh thông thường.
noun

Ví dụ :

Để lưu hóa mặt đường nứt nẻ, người ta đã dùng một hỗn hợp hóa chất đặc biệt, giúp các mảnh vỡ tạo thành liên kết vĩnh viễn.