noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương pháp chữa bệnh, liều thuốc, cách chữa trị. A method, device or medication that restores good health. Ví dụ : "The new medicine is a cure for the common cold. " Loại thuốc mới này là phương pháp chữa trị hiệu quả cho bệnh cảm lạnh thông thường. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chữa khỏi, phương pháp chữa bệnh, thuốc chữa bệnh. Act of healing or state of being healed; restoration to health after a disease, or to soundness after injury. Ví dụ : "The cure for the common cold often involves rest and plenty of fluids. " Phương pháp chữa khỏi bệnh cảm cúm thông thường bao gồm nghỉ ngơi và uống nhiều nước. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải pháp, phương thuốc. A solution to a problem. Ví dụ : "A better understanding of the material was the cure for failing her math test. " Việc hiểu bài rõ hơn là giải pháp giúp cô ấy không bị trượt bài kiểm tra toán. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, ướp muối. A process of preservation, as by smoking. Ví dụ : "The fishmonger used a special cure to preserve the salmon for the upcoming school picnic. " Người bán cá đã dùng một phương pháp xông khói đặc biệt để bảo quản cá hồi cho buổi dã ngoại sắp tới của trường. food process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm rắn, Sự đông cứng. A process of solidification or gelling. Ví dụ : "The quick-setting concrete was a cure for the uneven pavement. " Loại bê tông khô nhanh này là giải pháp giúp làm rắn chắc lớp mặt đường gồ ghề. chemistry process substance toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lưu hóa. A process whereby a material is caused to form permanent molecular linkages by exposure to chemicals, heat, pressure and/or weathering. Ví dụ : "The cure for the cracked pavement was a special chemical mix, causing the broken pieces to form permanent bonds. " Để lưu hóa mặt đường nứt nẻ, người ta đã dùng một hỗn hợp hóa chất đặc biệt, giúp các mảnh vỡ tạo thành liên kết vĩnh viễn. material chemistry process science industry toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chăm sóc, sự chú ý. Care, heed, or attention. Ví dụ : "My mother gave me her full cure for dealing with difficult classmates. " Mẹ tôi dốc hết lòng chỉ bảo tôi cách đối phó với những bạn học khó ưa. mind soul toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chức vị linh mục, sự chăm sóc mục vụ. Spiritual charge; care of soul; the office of a parish priest or of a curate. Ví dụ : "The priest's cure encompassed the spiritual well-being of the entire parish. " Chức vụ linh mục của vị linh mục bao hàm việc chăm sóc đời sống tinh thần cho toàn bộ giáo xứ. religion soul theology job organization service toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chức vụ, công việc mục vụ. That which is committed to the charge of a parish priest or of a curate. Ví dụ : "The church's cure was responsible for the pastoral care of the village school. " Chức vụ mục vụ của nhà thờ chịu trách nhiệm chăm sóc mục vụ cho trường học trong làng. religion job toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, chữa bệnh, điều trị. To restore to health. Ví dụ : "Unaided nature cured him." Tự nhiên đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, chữa trị, điều trị. To bring (a disease or its bad effects) to an end. Ví dụ : "Unaided nature cured his ailments." Tự nhiên đã chữa khỏi những bệnh tật của anh ấy. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa, chữa trị, điều trị. To cause to be rid of (a defect). Ví dụ : "Experience will cure him of his naïveté." Trải nghiệm sẽ giúp anh ta hết ngây thơ. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo quản, ướp. To prepare or alter especially by chemical or physical processing for keeping or use. Ví dụ : "The smoke and heat cures the meat." Khói và nhiệt độ giúp ướp thịt để bảo quản được lâu hơn. food chemistry process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa, chữa trị, điều trị. To bring about a cure of any kind. Ví dụ : "The new medicine cured the child's cough. " Loại thuốc mới đã chữa khỏi bệnh ho cho đứa trẻ. medicine disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp, bảo quản. To be undergoing a chemical or physical process for preservation or use. Ví dụ : "The meat was put in the smokehouse to cure." Thịt được đưa vào nhà xông khói để ướp cho khỏi hỏng. chemistry process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp muối, bảo quản. To preserve (food), typically by salting Ví dụ : "My grandmother cured the ham she bought at the farmer's market to keep it fresh for the holiday feast. " Bà tôi ướp muối miếng thịt đùi mua ở chợ nông sản để giữ nó tươi ngon cho bữa tiệc ngày lễ. food agriculture process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, Làm đông. To solidify or gel. Ví dụ : "The parts were curing in the autoclave." Các bộ phận đang được làm đông trong nồi hấp. chemistry material substance toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi, Chữa khỏi, Lành bệnh. To become healed. Ví dụ : "After a long illness, the student finally cured. " Sau một thời gian dài bị bệnh, cuối cùng người học sinh đó cũng đã khỏi bệnh. medicine disease body physiology toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, để ý, quan tâm. To pay heed; to care; to give attention. Ví dụ : "The teacher cured to the student's concerns about the difficult math problem. " Cô giáo đã quan tâm đến những lo lắng của học sinh về bài toán khó. mind attitude human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc