noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học giả, sinh viên ưu tú, người có học bổng. A student; one who studies at school or college, typically having a scholarship. Ví dụ : "The university provides housing for its scholars to help them focus on their studies. " Trường đại học cung cấp chỗ ở cho các sinh viên ưu tú của mình để giúp họ tập trung vào việc học hành. person education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học giả, nhà nghiên cứu, người uyên bác. A specialist in a particular branch of knowledge. Ví dụ : "Scholars who study ancient languages help us understand history. " Các học giả chuyên nghiên cứu ngôn ngữ cổ đại giúp chúng ta hiểu rõ hơn về lịch sử. person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học giả, nhà nghiên cứu. A learned person; a bookman. Ví dụ : "Scholars at the university spend years studying history. " Các học giả tại trường đại học dành nhiều năm để nghiên cứu lịch sử. person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc