Hình nền cho novocain
BeDict Logo

novocain

/ˈnoʊvəˌkeɪn/ /ˈnoʊvəˌkeɪnə/

Định nghĩa

noun

Novocain, Novocain.

Ví dụ :

Nha sĩ đã dùng novocain để làm tê răng của bệnh nhân.