Hình nền cho chewing
BeDict Logo

chewing

/ˈtʃuːɪŋ/ /ˈtʃuːɪn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The cow was slowly chewing its grass. "
Con bò đang từ từ nhai cỏ.
noun

Ví dụ :

Thói quen nhai thuốc lá của ông anh thể hiện rõ qua những vết ố đen trên răng và chiếc hộp nhỏ mà ông luôn mang theo.