noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng biết ơn, lời cảm ơn. An expression of appreciation; a thought. Ví dụ : "My thank for your help with the project was sincere. " Lời cảm ơn chân thành của tôi về sự giúp đỡ của bạn cho dự án là thật lòng. attitude communication emotion language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm ơn, tạ ơn, biết ơn. To express gratitude or appreciation toward. Ví dụ : "She thanked him for the lift." Cô ấy cảm ơn anh ấy vì đã cho đi nhờ xe. attitude value communication action emotion moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm ơn, biết ơn. To feel gratitude or appreciation toward. Ví dụ : "I thank my teacher for explaining the lesson clearly. " Tôi cảm ơn cô giáo vì đã giảng bài dễ hiểu. attitude communication value human emotion action society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ thừa, quy cho, nhận trách nhiệm. To credit or hold responsible. Ví dụ : "We can thank global warming for this weather." Chúng ta có thể đổ thừa cho hiện tượng nóng lên toàn cầu về kiểu thời tiết này. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc