noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tốt, sự tốt lành, lòng tốt. The state or characteristic of being good. Ví dụ : "Her goodness shone through in the way she always helped her classmates with their homework. " Lòng tốt của cô ấy thể hiện rõ qua cách cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè làm bài tập về nhà. moral character philosophy quality value being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất bổ, dưỡng chất. The good, nutritional, healthy part or content of something. Ví dụ : "The goodness of the cereal is high, with lots of fiber. " Hàm lượng chất bổ trong ngũ cốc này rất cao, giàu chất xơ. food quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng tốt, sự tốt lành. God. Ví dụ : "Thank goodness that the war is over!" Ơn trời, chiến tranh đã kết thúc rồi! religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đức hạnh, lòng nhân ái, sự tốt bụng. The moral qualities which constitute Christian excellence; moral virtue. Ví dụ : "Her constant acts of goodness, like volunteering at the soup kitchen and helping elderly neighbors, showed her deep Christian values. " Những hành động đức hạnh không ngừng của cô ấy, như là việc tình nguyện ở bếp ăn từ thiện và giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi, thể hiện những giá trị Cơ Đốc sâu sắc của cô. moral religion character theology philosophy quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc