Hình nền cho goodness
BeDict Logo

goodness

/ˈɡʊdnəs/

Định nghĩa

noun

Điều tốt, sự tốt lành, lòng tốt.

Ví dụ :

Lòng tốt của cô ấy thể hiện rõ qua cách cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè làm bài tập về nhà.
noun

Lòng tốt, sự tốt lành.

Ví dụ :

"Thank goodness that the war is over!"
Ơn trời, chiến tranh đã kết thúc rồi!
noun

Đức hạnh, lòng nhân ái, sự tốt bụng.

Ví dụ :

Những hành động đức hạnh không ngừng của cô ấy, như là việc tình nguyện ở bếp ăn từ thiện và giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi, thể hiện những giá trị Cơ Đốc sâu sắc của cô.