Hình nền cho alternative
BeDict Logo

alternative

/ɒl.ˈtɜː(ɹ).nə.tɪv/ /ɔl.ˈtɝ.nə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Sự lựa chọn, Giải pháp thay thế, Phương án khác.

Ví dụ :

Trường cung cấp một lịch trình học thay thế cho những học sinh cần thêm thời gian để học bài.
noun

Lựa chọn, sự lựa chọn, giải pháp thay thế.

Ví dụ :

Trường học đưa ra một vài lựa chọn thay thế để hoàn thành dự án: thuyết trình, báo cáo viết, hoặc video.
adjective

Mang tính thay thế, khác thường, độc đáo.

Ví dụ :

Trường cung cấp một chương trình học thay thế/độc đáo dành cho những học sinh không phù hợp với mô hình lớp học truyền thống.