Hình nền cho nowadays
BeDict Logo

nowadays

/ˈnaʊ.ə.deɪz/

Định nghĩa

adverb

Ngày nay, Hiện nay, Dạo này.

Ví dụ :

Ngày nay, nhiều học sinh thích học trực tuyến hơn là học trên lớp.