Hình nền cho finishing
BeDict Logo

finishing

/ˈfɪnɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Ví dụ :

Nhớ làm xong bài tập về nhà trước khi đi ngủ nhé!
verb

Ví dụ :

Do lo ngại về bệnh bò điên (BSE), bò ở Vương quốc Anh phải được vỗ béo và giết mổ trước 30 tháng tuổi.