Hình nền cho oftentimes
BeDict Logo

oftentimes

/ˈɒf.tənˌtaɪmz/ /ˈɔf.tənˌtaɪmz/

Định nghĩa

adverb

Thường xuyên, hay, nhiều khi.

Ví dụ :

"Oftentimes, my sister forgets her lunch at home. "
Nhiều khi chị tôi quên mang cơm trưa ở nhà.