verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi phạm, xâm phạm. To break or disregard (a rule or convention). Ví dụ : "Accessing unauthorized files violates security protocol." Việc truy cập các tập tin không được phép là vi phạm quy tắc an ninh. law moral right action society government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm hại, cưỡng hiếp. To rape. sex action law body human inhuman person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi phạm. To cite (a person) for a parole violation. Ví dụ : "Because John missed his curfew, his parole officer violated him. " Vì John về nhà trễ hơn giờ giới nghiêm nên nhân viên quản chế của anh ấy đã báo cáo anh ấy vi phạm lệnh quản chế. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xâm phạm, bị vi phạm, bị chà đạp. (of a rule or law) Having been broken or ignored, especially in a flagrant manner. Ví dụ : "The company's safety policy was repeatedly violated, leading to several accidents. " Chính sách an toàn của công ty đã bị vi phạm nhiều lần, dẫn đến một số tai nạn. law government politics moral society right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xâm hại, bị lạm dụng, bị xâm phạm. (by extension) Abused, harmed or sexually victimized. Ví dụ : "She felt violated after the inappropriate comments made about her at work. " Cô ấy cảm thấy như bị xâm phạm sau những lời bình luận khiếm nhã về mình ở chỗ làm. human sex suffering moral inhuman body condition law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc