Hình nền cho gutters
BeDict Logo

gutters

/ˈɡʌtərz/

Định nghĩa

noun

Rãnh, ống thoát nước, mương.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, các rãnh thoát nước đã tràn ngập nước.
noun

Rãnh xói mòn, đường xói mòn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm sử dụng, súng máy đã xuất hiện những rãnh xói mòn thấy rõ trên kim loại xung quanh kim hỏa.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận đặt các máng xối in giữa các cột chữ để tạo ra những đường kẻ rõ ràng phân tách mỗi trang.
noun

Ống cống, nơi nhơ nhuốc, chỗ bẩn thỉu.

Ví dụ :

Chiến dịch của chính trị gia đó nhanh chóng tụt xuống vũng bùn khi ông ta bắt đầu lan truyền những công kích cá nhân và tin đồn vô căn cứ về đối thủ của mình.