Hình nền cho overproduction
BeDict Logo

overproduction

/ˌoʊvərprəˈdʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Sản xuất thừa, bội sản.

Ví dụ :

Năm nay vườn nhà mình sản xuất cà chua thừa quá, nhiều đến nỗi ăn không hết mà cho cũng chẳng ai lấy nữa.