Hình nền cho widget
BeDict Logo

widget

/ˈwɪdʒɪt/

Định nghĩa

noun

Vật dụng, sản phẩm, món đồ.

Ví dụ :

Giả sử chúng ta có một nhà máy sản xuất các loại vật dụng/sản phẩm/món đồ (tạm gọi là "widget") với số lượng 100 đơn vị mỗi năm...
noun

Tiện ích, công cụ, thành phần giao diện.

Ví dụ :

""To submit your answer, click the 'Submit' widget on the screen." "
Để nộp câu trả lời của bạn, hãy nhấp vào công cụ 'Gửi' trên màn hình.