adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên toàn cầu, Khắp nơi, Toàn diện. In all places or situations. Ví dụ : "The new school policy is now globally enforced. " Chính sách mới của trường hiện đang được thi hành trên toàn cầu. world business environment politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên toàn cầu, khắp thế giới. Over the entire planet. Ví dụ : "Sentence: "The new flu strain is spreading globally, affecting people in almost every country." " Chủng cúm mới đang lây lan trên toàn cầu, ảnh hưởng đến người dân ở hầu hết mọi quốc gia. world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc