Hình nền cho globally
BeDict Logo

globally

/ˈɡləʊbəli/ /ˈɡloʊbəli/

Định nghĩa

adverb

Trên toàn cầu, Khắp nơi, Toàn diện.

Ví dụ :

"The new school policy is now globally enforced. "
Chính sách mới của trường hiện đang được thi hành trên toàn cầu.