

palliatives
Định nghĩa
Từ liên quan
palliative noun
/ˈpalɪətɪv/ /ˈpæli.eɪtɪv/
Phương pháp giảm nhẹ, thuốc giảm đau.
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
chemotherapy noun
/ˌkiːmoʊˈθɛrəpi/ /ˌkɛmoʊˈθɛrəpi/
Hóa trị, trị liệu hóa học.
"My aunt is undergoing chemotherapy to treat her cancer. "
Dì tôi đang hóa trị để điều trị bệnh ung thư.