Hình nền cho manageable
BeDict Logo

manageable

/ˈmænɪd͡ʒəbl̩/ /ˈmænəd͡ʒəb(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Dễ quản lý, có thể kiểm soát.

Ví dụ :

"The workload for this project is manageable, so we should be able to finish on time. "
Khối lượng công việc cho dự án này có thể quản lý được, nên chúng ta có thể hoàn thành đúng thời hạn.