Hình nền cho palliates
BeDict Logo

palliates

/ˈpæliˌeɪts/ /ˈpæliˌeɪtɪz/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, xoa dịu, giảm nhẹ.

Ví dụ :

Thuốc này làm dịu cơn đau, giúp việc kiểm soát cơn nhức đầu trở nên dễ dàng hơn.
verb

Xoa dịu, giảm nhẹ, che đậy, bào chữa.

Ví dụ :

Anh ta cố nói rằng anh ta chỉ đùa thôi, nhưng lời bào chữa yếu ớt của anh ta chỉ che đậy thêm cho lời bình luận gây tổn thương mà anh ta đã nói.