Hình nền cho chemotherapy
BeDict Logo

chemotherapy

/ˌkiːmoʊˈθɛrəpi/ /ˌkɛmoʊˈθɛrəpi/

Định nghĩa

noun

Hóa trị, trị liệu hóa học.

Ví dụ :

"My aunt is undergoing chemotherapy to treat her cancer. "
Dì tôi đang hóa trị để điều trị bệnh ung thư.