Hình nền cho undergoing
BeDict Logo

undergoing

/ˌʌndərˈɡoʊɪŋ/ /ˌʌndɚˈɡoʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trải qua, chịu đựng.

Ví dụ :

"The subway train is undergoing a tunnel underneath the city. "
Tàu điện ngầm đang đi xuyên qua một đường hầm bên dưới thành phố.