verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, chịu đựng. To go or move under or beneath. Ví dụ : "The subway train is undergoing a tunnel underneath the city. " Tàu điện ngầm đang đi xuyên qua một đường hầm bên dưới thành phố. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, chịu, đang trải qua. To experience; to pass through a phase. Ví dụ : "The project is undergoing great changes." Dự án đang trải qua những thay đổi lớn. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, trải qua. To suffer or endure; bear with. Ví dụ : "She had to undergo surgery because of her broken leg." Cô ấy phải trải qua phẫu thuật vì bị gãy chân. suffering condition action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc