Hình nền cho palliative
BeDict Logo

palliative

/ˈpalɪətɪv/ /ˈpæli.eɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Phương pháp giảm nhẹ, thuốc giảm đau.

Ví dụ :

Việc xạ trị và hóa trị chỉ là những phương pháp giảm nhẹ (tạm thời) thôi.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ đề nghị chăm sóc giảm nhẹ để tập trung vào việc kiểm soát cơn đau và sự khó chịu cho bệnh nhân ung thư giai đoạn cuối, thay vì cố gắng chữa khỏi bệnh.