noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ ngực, cơ ngực lớn. (usually in the plural) The pectoralis major muscle. Ví dụ : "He works out at the gym to build up his pecs. " Anh ấy tập gym để phát triển cơ ngực lớn. anatomy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc