noun🔗ShareHướng lên, phía trên. The direction opposed to the pull of gravity."Up is a good way to go."Hướng lên phía trên là một lựa chọn tốt.directionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiều tốt, mặt tốt. A positive thing.""Getting a good grade on the test was one of the ups of my week." "Việc đạt điểm cao trong bài kiểm tra là một trong những điều tốt đẹp của tuần này.valueattitudeachievementassetthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTầng trên. An upstairs room of a two story house."She lives in a two-up two-down."Nhà cô ấy là kiểu nhà hai tầng, hai phòng ngủ trên tầng trên và hai phòng ở dưới tầng dưới.architecturebuildingpropertyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng, nâng lên. To increase or raise."If we up the volume, we may be able to hear what he says."Nếu mình tăng âm lượng lên, có lẽ chúng ta sẽ nghe được anh ấy nói gì.actionbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNâng cấp, thăng tiến. To promote."It wasn’t long before they upped him to Vice President."Không lâu sau thì họ đã thăng chức cho anh ấy lên vị trí Phó Chủ tịch.businessjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỗng, thình lình. (usually in combination with another verb) To act suddenly."He just upped and quit."Anh ta bỗng dưng bỏ việc luôn.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLeo lên, trèo lên. To ascend; to climb up."The toddler ups the stairs carefully, holding onto the railing. "Đứa bé đang leo lên cầu thang một cách cẩn thận, vịn vào lan can.actiondirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTải lên. To upload."100 new apps and games have just been upped."Vừa có một trăm ứng dụng và trò chơi mới vừa được tải lên.technologyinternetcomputingcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc