noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi, tuyển thủ. One that plays Ví dụ : ""In the school play, the young players forgot their lines." " Trong vở kịch của trường, các diễn viên trẻ đã quên mất lời thoại. person game sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ham chơi, kẻ ăn chơi. One who is playful; one without serious aims; an idler; a trifler. Ví dụ : ""The team needs dedicated workers, not players who spend all their time joking around instead of finishing their tasks." " Đội cần những người làm việc tận tâm, chứ không phải những kẻ ăn chơi chỉ biết đùa giỡn thay vì hoàn thành công việc. character person attitude game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi, tuyển thủ, thành viên. A significant participant. Ví dụ : "He thought he could become a player, at least at the state level." Anh ấy nghĩ rằng mình có thể trở thành một người chơi có tiếng, ít nhất là ở cấp tiểu bang. person business sport game entertainment organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, người lăng nhăng. A person who plays the field rather than having a long-term sexual relationship. Ví dụ : ""Sarah avoids serious relationships; her friends describe her as one of the players in the dating scene." " Sarah né tránh những mối quan hệ nghiêm túc; bạn bè cô ấy mô tả cô ấy là một trong những người thuộc dạng "dân chơi" trong giới hẹn hò. sex person human attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc