Hình nền cho players
BeDict Logo

players

/ˈpleɪəz/ /ˈpleɪɚz/

Định nghĩa

noun

Người chơi, tuyển thủ.

Ví dụ :

Trong vở kịch của trường, các diễn viên trẻ đã quên mất lời thoại.
noun

Người ham chơi, kẻ ăn chơi.

Ví dụ :

Đội cần những người làm việc tận tâm, chứ không phải những kẻ ăn chơi chỉ biết đùa giỡn thay vì hoàn thành công việc.
noun

Dân chơi, người lăng nhăng.

Ví dụ :

Sarah né tránh những mối quan hệ nghiêm túc; bạn bè cô ấy mô tả cô ấy là một trong những người thuộc dạng "dân chơi" trong giới hẹn hò.