verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi điện, đã gọi điện. To call (someone) using a telephone. Ví dụ : "I phoned my mom yesterday to tell her about my good grade on the test. " Hôm qua, tôi đã gọi điện cho mẹ để kể cho mẹ nghe về điểm cao của tôi trong bài kiểm tra. communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc