Hình nền cho printmaker
BeDict Logo

printmaker

/ˈprɪntmeɪkər/

Định nghĩa

noun

Người làm tranh in, thợ in tranh.

Ví dụ :

Người thợ in tranh đã tạo ra những bản sao tuyệt đẹp của các bức tranh nổi tiếng bằng một loại máy in đặc biệt.