verb🔗ShareLang thang, đi lang thang, vẩn vơ. To roam, walk, wander."He spaced through the library, searching for a quiet corner to study. "Anh ấy lang thang trong thư viện, tìm một góc yên tĩnh để học.actionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiãn cách, bố trí cách quãng. To set some distance apart."The teacher spaced the desks in the classroom to give students more room to work. "Giáo viên kê bàn trong lớp học giãn cách ra để học sinh có thêm không gian làm bài.spacepositiongapactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiãn cách, đánh dấu khoảng trống. To insert or utilise spaces in a written text."The student carefully spaced the words on his worksheet so they wouldn't look crowded. "Bạn học sinh cẩn thận chèn khoảng trống giữa các từ trên phiếu bài làm để chúng không bị dính chụm vào nhau.writinglanguagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn vào vũ trụ, tống ra ngoài không gian. To eject into outer space, usually without a space suit.""After discovering he was a traitor, the crew spaced the spy out the airlock." "Sau khi phát hiện ra hắn là kẻ phản bội, phi hành đoàn đã bắn thẳng tên gián điệp ra ngoài vũ trụ bằng khoang điều áp.spaceactionsciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay vào vũ trụ. To travel into and through outer space."The scientists hope to have humans spaced to Mars within the next decade. "Các nhà khoa học hy vọng sẽ đưa con người bay vào vũ trụ đến sao Hỏa trong vòng thập kỷ tới.spaceastronomytechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc