Hình nền cho innovative
BeDict Logo

innovative

/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ /ˈɪn.oʊˌveɪɾɪv/

Định nghĩa

adjective

Sáng tạo, đổi mới, có tính cải tiến.

Ví dụ :

Chương trình học mới của trường rất sáng tạo; nó sử dụng các trò chơi tương tác để dạy các khái niệm toán học.