

innovative
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
inventions noun
/ɪnˈvɛnʃənz/
Phát minh, sáng chế.
"Modern life is full of useful inventions, like smartphones and computers. "
Cuộc sống hiện đại tràn ngập những phát minh hữu ích, ví dụ như điện thoại thông minh và máy tính.
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.
characterized verb
/ˈkæɹəktəɹaɪzd/