Hình nền cho draft
BeDict Logo

draft

/dɹæft/

Định nghĩa

noun

Luồng gió, gió lùa.

Ví dụ :

Một luồng gió mát từ cửa sổ đang mở khiến lớp học dễ chịu hơn hẳn.
noun

Độ côn, độ dốc khuôn.

Ví dụ :

Người thợ làm mẫu đã cẩn thận tạo độ dốc khuôn cho mô hình để có thể dễ dàng lấy vật đúc ra khỏi khuôn cát mà không làm hỏng khuôn.
verb

Ví dụ :

Người đi xe đạp bám đuôi sát nút người dẫn đầu, nhờ đó tăng tốc và tiết kiệm sức cho cú nước rút cuối cùng.