BeDict Logo

draft

/dɹæft/
Hình ảnh minh họa cho draft: Độ côn, độ dốc khuôn.
noun

Người thợ làm mẫu đã cẩn thận tạo độ dốc khuôn cho mô hình để có thể dễ dàng lấy vật đúc ra khỏi khuôn cát mà không làm hỏng khuôn.

Hình ảnh minh họa cho draft: Bám đuôi, đi kèm.
verb

Người đi xe đạp bám đuôi sát nút người dẫn đầu, nhờ đó tăng tốc và tiết kiệm sức cho cú nước rút cuối cùng.