Hình nền cho changes
BeDict Logo

changes

/ˈtʃeɪndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Sự thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

Sản phẩm đang trải qua một sự thay đổi để cải thiện chất lượng.
verb

Thay đổi, biến đổi, tráo đổi.

Ví dụ :

""He changes his old shoes for a new pair." "
Anh ấy đổi đôi giày cũ của mình lấy một đôi giày mới.