noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, biến đổi. The process of becoming different. Ví dụ : "The product is undergoing a change in order to improve it." Sản phẩm đang trải qua một sự thay đổi để cải thiện chất lượng. process time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lẻ, tiền thối. Small denominations of money given in exchange for a larger denomination. Ví dụ : "Can I get change for this $100 bill please?" Tôi có thể đổi tờ 100 đô la này ra tiền lẻ được không ạ? amount finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, đồ thay. A replacement, e.g. a change of clothes Ví dụ : "After playing in the mud, the children needed changes of clothes. " Sau khi chơi bùn lầy, bọn trẻ cần quần áo để thay. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thối, tiền thừa. Balance of money returned from the sum paid after deducting the price of a purchase. Ví dụ : "A customer who pays with a 10-pound note for a £9 item receives one pound in change." Một khách hàng trả bằng tờ 10 bảng cho món hàng 9 bảng sẽ nhận được một bảng tiền thối. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lẻ, tiền xu. Usually coins (as opposed to paper money), but sometimes inclusive of paper money Ví dụ : "Do you have any change on you? I need to make a phone call." Bạn có tiền lẻ trong người không? Tôi cần gọi điện thoại. economy finance business asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển tuyến, đổi tuyến. A transfer between vehicles. Ví dụ : "The train journey from Bristol to Nottingham includes a change at Birmingham." Chuyến tàu từ Bristol đến Nottingham có một lần chuyển tuyến ở Birmingham. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến chiêu. A change-up pitch. Ví dụ : "The pitcher surprised the batter with several slow changes during the game. " Trong trận đấu, vận động viên ném bóng đã khiến vận động viên đánh bóng bất ngờ với nhiều pha biến chiêu ném chậm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tấu chuông. (campanology) Any order in which a number of bells are struck, other than that of the diatonic scale. Ví dụ : "The bell ringers practiced different changes for the upcoming church service. " Những người đánh chuông luyện tập nhiều biến tấu chuông khác nhau cho buổi lễ nhà thờ sắp tới. bell-ringing music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn giao dịch, chợ, trung tâm thương mại. A place where merchants and others meet to transact business; an exchange. Ví dụ : "The merchants gathered at the changes near the port to trade spices and textiles. " Các thương nhân tụ tập tại sàn giao dịch gần cảng để buôn bán gia vị và vải vóc. business commerce economy finance place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, tửu quán, quán nhậu. A public house; an alehouse. Ví dụ : ""After a long day at the factory, John likes to relax at one of the local changes." " Sau một ngày dài làm việc ở nhà máy, John thích thư giãn ở một trong những quán nhậu gần đó. drink place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To become something different. Ví dụ : "The tadpole changed into a frog. Stock prices are constantly changing." Nòng nọc đã biến đổi thành ếch. Giá cổ phiếu liên tục thay đổi. process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To make something into something else. Ví dụ : "The fairy changed the frog into a prince. I had to change the wording of the ad so it would fit." Cô tiên đã biến con ếch thành hoàng tử. Tôi phải thay đổi cách diễn đạt của quảng cáo để nó vừa vặn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, đổi, thay đổi. To replace. Ví dụ : "Ask the janitor to come and change the lightbulb. After a brisk walk, I washed up and changed my shirt." Nhờ người lao công đến thay bóng đèn đi. Sau khi đi bộ nhanh, tôi rửa mặt và thay áo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay quần áo, thay đồ. To replace one's clothing. Ví dụ : "Before the school play, Sarah changed into her costume. " Trước buổi diễn kịch ở trường, Sarah đã thay đồ hóa trang. wear body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay quần áo, thay đồ. To replace the clothing of (the one wearing it). Ví dụ : "After soccer practice, Michael changes his sweaty shirt for a clean one. " Sau khi tập đá bóng xong, Michael thay cái áo ướt đẫm mồ hôi bằng một cái áo sạch sẽ. wear appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi, chuyển. To transfer to another vehicle (train, bus, etc.) Ví dụ : ""To get to the library, he changes buses at the downtown station." " Để đến thư viện, anh ấy chuyển xe buýt ở trạm trung tâm. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi, tráo đổi. To exchange. Ví dụ : ""He changes his old shoes for a new pair." " Anh ấy đổi đôi giày cũ của mình lấy một đôi giày mới. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi tay. To change hand while riding (a horse). Ví dụ : "to change a horse" Đổi tay ngựa. animal sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc