Hình nền cho methods
BeDict Logo

methods

/ˈmɛθədz/

Định nghĩa

noun

Phương pháp, cách thức, biện pháp.

Ví dụ :

Cô giáo đã chỉ cho chúng tôi nhiều cách thức khác nhau để giải các bài toán.
noun

Phương pháp diễn xuất nhập tâm, lối diễn xuất nhập vai.

Ví dụ :

Để diễn tả chân thật một người mẹ đang đau khổ, nữ diễn viên đã nhập tâm vào các phương pháp diễn xuất nhập vai lấy cảm hứng từ Stanislavski, khơi gợi những ký ức cảm xúc của chính mình để đồng cảm với nỗi đau của nhân vật.
verb

Áp dụng, thi hành, thực hiện.

Ví dụ :

Công ty sử dụng rộng rãi mô hình 3D kết hợp với mô phỏng đông đặc để đảm bảo các sản phẩm đúc quan trọng được áp dụng đúng quy trình xử lý khuôn.
noun

Ví dụ :

Nhiều người trượt tuyết sử dụng nhiều thế khác nhau để thực hiện những cú bắt ván điệu nghệ khi trượt trong công viên địa hình.