Hình nền cho insights
BeDict Logo

insights

/ˈɪnsaɪts/

Định nghĩa

noun

Sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn sâu sắc.

Ví dụ :

Sau khi phân tích dữ liệu bán hàng, đội ngũ marketing đã có được những hiểu biết sâu sắc về sở thích của khách hàng.
noun

Sự thấu hiểu, thông tin chi tiết, hiểu biết sâu sắc.

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đã sử dụng phản hồi của khách hàng để có được những thông tin chi tiết giá trị, giúp họ cải thiện hương vị và bao bì của loại ngũ cốc mới.
noun

Sự thấu hiểu, sự lĩnh hội, tầm nhìn sâu sắc.

Ví dụ :

Sau khi lắng nghe những lo lắng của học sinh, tôi đã có được những thấu hiểu sâu sắc về cách cải thiện phương pháp giảng dạy của mình.
noun

Sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc, thông tin chi tiết.

Ví dụ :

Sau khi phân tích dữ liệu khảo sát khách hàng, chúng tôi đã có được những thông tin chi tiết giá trị về lý do sản phẩm của chúng tôi bán không chạy, từ đó giúp chúng tôi thực hiện các cải tiến cần thiết.
noun

Sự thấu hiểu, nhận thức sâu sắc, sự hiểu biết.

Ví dụ :

Sau khi trị liệu, Maria đã có được sự thấu hiểu sâu sắc về chứng lo âu của mình và cách nó ảnh hưởng đến các mối quan hệ của cô ấy.