BeDict Logo

insights

/ˈɪnsaɪts/
Hình ảnh minh họa cho insights: Sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn sâu sắc.
 - Image 1
insights: Sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn sâu sắc.
 - Thumbnail 1
insights: Sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn sâu sắc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn sâu sắc.

Sau khi phân tích dữ liệu bán hàng, đội ngũ marketing đã có được những hiểu biết sâu sắc về sở thích của khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho insights: Sự thấu hiểu, thông tin chi tiết, hiểu biết sâu sắc.
noun

Sự thấu hiểu, thông tin chi tiết, hiểu biết sâu sắc.

Đội ngũ marketing đã sử dụng phản hồi của khách hàng để có được những thông tin chi tiết giá trị, giúp họ cải thiện hương vị và bao bì của loại ngũ cốc mới.

Hình ảnh minh họa cho insights: Sự thấu hiểu, sự lĩnh hội, tầm nhìn sâu sắc.
 - Image 1
insights: Sự thấu hiểu, sự lĩnh hội, tầm nhìn sâu sắc.
 - Thumbnail 1
insights: Sự thấu hiểu, sự lĩnh hội, tầm nhìn sâu sắc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thấu hiểu, sự lĩnh hội, tầm nhìn sâu sắc.

Sau khi lắng nghe những lo lắng của học sinh, tôi đã có được những thấu hiểu sâu sắc về cách cải thiện phương pháp giảng dạy của mình.

Hình ảnh minh họa cho insights: Sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc, thông tin chi tiết.
 - Image 1
insights: Sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc, thông tin chi tiết.
 - Thumbnail 1
insights: Sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc, thông tin chi tiết.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc, thông tin chi tiết.

Sau khi phân tích dữ liệu khảo sát khách hàng, chúng tôi đã có được những thông tin chi tiết giá trị về lý do sản phẩm của chúng tôi bán không chạy, từ đó giúp chúng tôi thực hiện các cải tiến cần thiết.